từ vựng trong cv tiếng anh bạn cần biết

    Ngày: 14/08/2021

    Hiện nay Tiếng Anh là yêu cầu rất quan trọng. Vì thế khi đi xin việc, đôi khi nhà tuyển dụng sẽ yêu cầu bạn nộp CV bằng Tiếng Anh, bạn cần phải trình bày sao cho đứng các từ vựng. Hãy cùng Thue.today tìm hiểu về những từ vựng thường xuất hiện trong CV qua bài viết hôm này nhé.

    Xem thêm: 

    Việc làm nhà hàng khách sạn

    Việc làm phục vụ

    Việc làm đầu bếp

    Việc làm pha chế

     Tiếng Anh Tiếng Việt 
    Apply position  Vị trí ứng tuyển
    Apply for   Ứng tuyển vào vị trí
    Personal Information   Thông tin cá nhân
    Full Name   Họ và tên
    Gender  Giới tính
    Date of birth   Ngày sinh
    Place of birth  Nơi sinh
    Nationality   Quốc tịch
    Religious   Tôn giáo
    Identity Card No   Số CMND
    Issued at  Cấp tại
    Permanent address  Địa chỉ tạm trú
    Current Address   Địa chỉ hiện tại
    Phone number   Số điện thoại
    E-mail address  Địa chỉ email
    Desired salary  Mức lương mong muốn

     

    tu-vung-trong-cv-tieng-anh-ban-can-biet.jpg (136 KB)

    Hiện nay rất nhiều nhà tuyển dụng yêu cầu CV bằng Tiếng Anh 

     Tiếng Anh  Tiếng Việt
    Educational background  Quá trình học tập
    studied at/ attend  Học tại trường
    majored in   Học chuyên ngành
    Skills Kĩ năng
    Computer skills/ IT skills   Kĩ năng tin học
    Good at… Giỏi về
    typing skills  Kĩ năng đánh máy
    Foreign language skills Kĩ năng ngoại ngữ
    Communication Skills Kỹ năng giao tiếp
    Team-working Kkĩ năng làm việc nhóm
    work independently Làm việc độc lập
    work under high pressure Làm việc dưới áp lực cao
    verbal communication skills Kĩ năng giao tiếp
    problem-solving skill Kĩ năng giải quyết vấn đề

     

    tu-vung-trong-cv-tieng-anh-ban-can-biet-2.jpg (247 KB)

     Một số các từ vựng Tiếng Anh thường được dùng trong CV

    Tiếng Anh   Tiếng Việt
    Courses Các khóa học
    Attendance period  Thời gian tham gia
    Institution Trung tâm theo học
    Pre-intermediate  Sơ cấp
    Intermidiate Trung cấp
    Advanced  Cao cấp
    Qualifications  Bằng cấp
    Certificate  Chứng chỉ
    GPA (Grade point average) Điểm trung bình
    Graduated Tốt nghiệp
    Internship Thực tập sinh
    Experience Kinh nghiệm
    Undertake  Tiếp nhận, đảm nhiệm
    Work for Làm việc cho ai, công ty nào
    Proffessional  Chuyên nghiệp
    Believe in  Tin vào, tự tin vào
    extensive experience in… kinh nghiệm dồi dào ở mảng…
    professional in… chuyên gia trong lĩnh vực….
    Work History   Lịch sử làm việc
    - Carrier Objectives Mục tiêu công việc
    make a significant contributions to the development of the company Đem lại những đóng góp đáng kể trong sự phát triển của công ty
    develope my ability and skill further  Phát triển năng lực và kĩ năng của tôi
    gain a knowledge in… Học hỏi kiến thức về

     

    Hy vọng qua bài viết, các bạn đã nắm được lượng từ vựng cần thiết cho quá trình xin việc của mình. Thue.today chúc các bạn thành công.


    Bài viết liên quan