tiếng anh trong nhà hàng, khách sạn: thực đơn các món ăn...

Ngày: 14-09-2018

Mẫu câu tiếng anh đã sử dụng trong khách sạn bạn đã thuần thục hết chưa? Để hỗ trợ các bạn trong quá trình giao tiếp ở nhà hàng, khách sạn, hãy cùng thue.today tìm hiểu danh sách các món ăn, chắc chắn sẽ giúp bạn cải thiện đáng kể khả năng sử dụng tiếng anh giao tiếp khi đi làm đấy nhé!

Việc làm tham khảo tại Thue.today:

Việc làm nhà hàng khách sạn

Việc làm phục vụ

Việc làm đầu bếp

Việc làm pha chế

Việc làm bán thời gian

Dưới đây là danh sách các từ vực hoặc cụm từ mà thue.today đã sàn lọc với hy vọng sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn kiến thức trong ngành F&B. Hãy cùng thue.today ôn lại cũng như bồi bổ thêm vốn kiến thức cho mình các bạn nhé.

tieng-anh-menu-mon-an.png (266 KB)

Phân loại các món ăn trong nhà hàng, khách sạn

  • three course meal:  bữa ăn bao gồm ba món (khai vị, món chính, tráng miệng)
  • five courses meal: bữa ăn bao gồm năm món (đồ uống khai vị trước khi ăn, súp, món chính, phô mai, bánh và các món tráng miệng)
  • starter hoặc appetizer: món khai vị (món ăn trước khi bắt đầu món chính)
  • main course: món chính (thường là các món ăn mặn)
  • side dish: các món ăn kèm (có thể là salad, nộm v.v)
  • dessert hoặc pudding: món ăn tráng miệng (ăn trước khi kết thúc bữa ăn, thường là hoa quả, chè v.v)
  • cold starter: các loại đồ uống trước bữa ăn (thường là rượu vang)
  • cheese and biscuits: phô mai và các loại bánh quy

Các loại thực phẩm để chế biến món chính

Meat (red meat): các loại thịt đỏ

  • beef:  thịt bò
  • pork: thịt lợn
  • lamb: thịt cừu
  • Veal: thịt bê
  • sausage: xúc xích

Poultry (white meat): các loại thịt trắng

  • chicken: thịt gà
  • turkey: thịt gà Tây
  • goose: thịt ngỗng
  • duck: thịt vịt

Seafood: Các loai hải sản (có thêm một số thủy sản)

  • Shrimps: tôm
  • Lobster: tôm hùm
  • Prawns: tôm pan-đan
  • Fish: cá
  • Trout: cá hồi nước ngọt
  • Sole: cá bơn
  • Sardine: cá mòi
  • Mackerel: cá thu
  • Cod: cá tuyết
  • Herring: cá trích
  • Anchovy: cá trồng
  • Tuna: cá ngừ
  • Eel:  lươn
  • Scallops: sò điệp
  • Blood cockle: sò huyết
  • Clam: nghêu
  • Crab: cua
  • Mussels: con trai
  • Oyster: con hàu
  • Squid: mực
  • Octopus: bạch tuộc

Các bộ phận, nội tạng động vật:

  • Chops: sườn
  • Kidneys: thận
  • Liver: gan

Các phương thức chế biến món chính:

  • fried: chiên, rán giòn
  • pan-fried: chiên, rán (dùng chảo)
  • stir-fried: chiên qua trong chảo ngập dầu nóng (thường là cho vào trong chảo dầu rồi đảo qua và vớt ra ngay)
  • grilled: nướng (dùng vỉ)
  • baked: nướng (dùng lò)
  • roasted: quay
  • sauteed: áp chảo, xào
  • smoked: hun khói
  • steamed: hấp (cách thủy)
  • boiled: luộc
  • stewed: hầm
  • mashed: nghiền
  • minced: xay
  • curry: cà ri
  • hotpot: lẩu

Để có thể thưởng thức hương vị của nhiều món ăn nơi “trời Tây”, hay tận hưởng món ăn từ những nhà hàng mang phong cách châu Âu, thì chắc chắn bạn cần phải bổ sung vốn từ vựng về các món ăn của mình. Hy vọng danh sách các từ vựng về món ăn này được thue.today tổng hợp trong bài viết sẽ giúp các bạn có thêm kiến thức từ vựng Tiếng Anh tốt hơn với chủ để món ăn trong nhà hàng, khách sạn. Bên cạnh đó các bạn đừng quên tham khảo thêm các nguồn và tài liệu liên quan nhằm phát triển tối đa kỹ năng tiếng Anh của mình nhé.

#tieng anh nha hang khach san #tiếng anh giao tiếp tốt #menu tieng anh #mẫu câu tiếng anh giao tiếp cơ bản


Bài viết liên quan






Bài viết được xem nhiều nhất

Chuyên mục bếp/ kitchen