tiếng anh hải sản dành cho nhân viên viên nhà hàng

Ngày: 25-10-2018

Để tìm một công việc tốt ở những nhà hàng cao cấp thì tiếng Anh một công cụ không thể thiếu. Nó có thể giúp chúng ta giao tiếp với khách nước ngoài cũng như các đầu bếp ngoại quốc. Hôm nay với chủ đề là tiếng Anh Hải sản, Thue.today sẽ giới thiệu cho mọn người một số tên tiếng Anh hải sản mà các nhà hàng hay dùng. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Tiếng Anh cho hải sản.jpg (449 KB)

Một số tên tiếng Anh hải sản trong nhà hàng, khách sạn

Shrimp /ʃrɪmp/ - Tôm

Lobster /ˈlɒb.stəʳ/ - Tôm hùm

Mantis shrimp /prawn /'mæntis prɔ:n/ - Tôm tích

Crab /kræb/ - Cua

Squid /skwid/ - Mực ống

Cuttlefish /'kʌtl fi∫/ - Mực nang

Clam (s) /klæm/ - Nghêu

Mussel (s) /ˈmʌ.səl/ - Trai

Oyster /'ɔistə/ - Hàu

Cockle /'kɔkl/ - Sò

Blood cockle – Sò huyết

Scallop /'skɔləp/ - Sò điệp

Octopus /'ɒktəpəs/ - Bạch tuộc

Abalone /,æbə'louni/ - Bào ngư

Eel - Lươn

Sea urchin - Nhím biển

Jellyfish - Sứa

Sea cucumber - Hải sâm

Horn snail - Ốc sừng

Sweet nail - Ôc hương

Anchovy /´æntʃəvi/ - Cá cơm

Salmon /´sæmən/ - Cá hồi

Snapper /´snæpə/ - Cá hồng

Goby /´goubi/ - Cá bống

Carp /ka:p/ - Cá chép 

Flounder /ˈflaʊn.dəʳ/ - Cá bơn

Skate /skeit/ - Cá đuối

Selachium - Cá nhám

Swordfish /ˈsɔːd.fɪʃ/ - Cá kiếm

Anabas /ān'ə-bās'/ - Cá rô

Herring /´heriη/ - Cá trích

Dory /´dɔ:ri/ - Cá mè

Whale /weil/ - Cá kình

Tuna-fish /'tju:nə fi∫/ - Cá ngừ đại dương

Codfish /´kɔd¸fiʃ/ - Cá thu

Loach /loutʃ/ - Cá chạch

Cyprinid /'sairǝnid/ - cá gáy

Grouper /´groupə/ - Cá mú

Scad /skæd/ - Cá bạc má

Squaliobarbus - Cá chày

Chinese herring - Cá đé

Pomfret - Cá chim

Snake head - Cá quả

Amur - Cá trắm

Silurus - Cá trê

Hemibagrus - Cá lăng

Bên trên là một số từ tiếng Anh hải sản phổ biến trong các nhà hàng, khách sạn nó có thể giúp các bạn thuận lợi hơn trong cách phục vụ của mình. Thue.today hi vọng mọi người có thể tốt hơn mọi ngày qua những bài viết của mình.

#tiếng anh hải sản


Bài viết liên quan





Bài viết được xem nhiều nhất

Chuyên mục bếp/ kitchen