tiếng anh cho nhân viên bartender

Ngày: 06-09-2018

Bạn là một Bartender, đã bao giờ bạn cảm thấy lúng túng khi gặp các vị khách nước ngoài đến quầy bar gọi đồ uống mà bạn không hiểu ý hay không biết trả lời khách như thế nào chưa? Dưới đây là các từ vựng và mẫu câu giao tiếp cơ bản dành cho Bartender, sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp với mọi người. 

Việc làm tham khảo tại Thue.today:

Việc làm nhà hàng khách sạn

Việc làm phục vụ

Việc làm đầu bếp

Việc làm pha chế

Việc làm bán thời gian

từ vựng, mẫu câu giao tiếp cơ bản dành cho Bartender.jpg (631 KB)

Từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản dành cho Bartender

Từ vựng trông quầy Bar

  • Bitter – Rượu đắng
  • Cider – Rượu táo
  • Red wine – Rượu vang đỏ
  • White wine – Rượu vang trắng
  • Rose – Rượu nho hồng
  • Sparking wine – Rượu có ga
  • Martini – Rượu mác tin
  • Liqueur – Rượu mùi
  • Brandy – Rượu brandy
  • Gin – Rượu gin
  • Rum – Rượu rum
  • Whisky – Rượu whisky
  • Vodka – Rượu vodka
  • Aperitif – Rượu khai vị
  • Spirits – Rượu mạnh

Từ vựng về các loại trái cây trong pha chế

  • Orange – Quả cam
  • Lemon – Quả chanh
  • Pineapple – Quả thơm
  • Grapes – Quả nho
  • Strawberry – Quả dâu tây
  • Cherry – Quả cherry
  • Blueberry – Quả việt quất
  • Rasberry – Quả mâm xôi
  • Berries – Quả mọng
  • Peppermint – Lá bạc hà
  • Citrus wheel – Cắt trái cây hình bánh xe
  • Citrus slice – Cắt trái cây hình nửa bánh xe
  • Citrus wedge – Cắt trái cây hình múi (Ngoài việc trang trí còn dùng để vắt vào thức uống)
  • Citrus twist – Cắt vỏ trái cây thành vòng xoắn ngắn
  • Citrus spiral – Cắt vỏ trái cây thành vòng xoắn dài
  • Citrus zest – Bào nhỏ vỏ trái cây và rải trực tiếp lên mặt thức uống
  • Fruit flag – Trang trí hình cánh buồm
  • Fruit boat – Trang trí hình con thuyền

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cho Bartender.jpg (145 KB)

Tổng hợp mẫu câu giao tiếp cho Bartender

Từ vựng về các loại dụng cụ pha chế

  • Bottle – Chai
  • Can – Lon
  • Fork – Cái nĩa
  • Spoon – Thìa
  • Tablespoon – Thìa to
  • Teaspoon – Thìa nhỏ
  • Cup – Chén
  • Jigger – Ly định lượng
  • Cocktail shaker – Bình lắc cocktail
  • Shaker standard – Bình lắc bằng Inox
  • Shaker Boston – Bình lắc 1 nửa là inox, 1 nửa là thủy tinh
  • Channel knife/ Citrus zester – Dao cắt sợi
  • Glass – Cốc, ly thủy tinh
  • Jar – Lọ thủy tinh
  • Wine glass – Ly uống rượu
  • Freezer – Ngăn lạnh
  • Refrigerator – Tủ lạnh
  • Ice tray – Khay đá
  • Blender – Máy xay sinh tố
  • Peeler – Dao bào
  • Lemon squeezer – Dụng cụ vắt chanh
  • Sieve – Cái rây
  • Strainers – Lọc
  • Straw - Ống hút
  • Mix – Trộn lẫn nguyên liệu
  • Cut – Cắt
  • Slice – Cắt nguyên liệu thành lát
  • Peel – Gọt vỏ, lột vỏ trái cây
  • Pour – Rót
  • Stir – Khuấy
  • Jounce – Lắc, xóc nảy lên
  • Clarify – Gạn, lọc sạch

Bartender có cần giỏi tiếng Anh không.jpg (179 KB)

Tiếng Anh cho nhân viên Bartender

 

Các mẫu câu giao tiếp cho Bartender

  • Good morning/ Afternoon/ Evening, Sir/Madam! Would you like something to drink? (Xin chào, ông/ bà muốn dùng thức uống gì?)
  • Here’s your drink list, Sir/Madam! (Đây là thực đơn thức uống, thưa ông/bà!)
  • We have got… (Chúng tôi có…)
  • What kind of beer/ Fruit juice/ Cocktail, would you like to order, Sir/Madam? (Ông/bà muốn gọi loại thức uống nào, bia/ nước trái cây/ cocktail?)
  • It’s made with… We are sure you will like it. (Nó được pha chế từ… Chắc chắn ông/bà sẽ hài lòng)
  • Would you like to drink with ice or without ice, Sir/Madam? (Ông/bà thích uống với đá hay không đá?)
  • Please, wait a moment, I’ll make it right now. (Vui lòng chờ giây lát, tôi sẽ pha chế thức uống ngay)
  • Excuse me, here’s your drink, Sir/Madam! (Xin lỗi, đây là thức uống của ông/bà.)
  • Enjoy your drink, Sir/Madam! (Mời ông/bà thưởng thức thức uống!)
  • Enjoy your time or have a good time, Sir/Madam! (Xin ông/bà cứ tự nhiên và vui vẻ!)
  • Would you like one more drink/can… Sir/Madam? (Ông/bà có muốn dùng thêm ly, lon… nữa không)
  • Would you like another drink, Sir/Madam? (Ông/bà có muốn dùng thức uống nào khác không?
  • Here’s your bill, Sir/Madam. (Đây là hóa đơn của ông/bà)
  • Here’s your change, Sir/Madam. (Đây là tiền thối của ông/bà)
  • Thank you very much for your coming. We hope you will come back, Sir/Madam. Good bye, have a nice day/ night. (Cảm ơn rất nhiều vì ông/bà đã tới. Chúng tôi hy vọng ông bà sẽ quay lại. Tạm biệt và chúc một ngày/đêm tốt lành.)

Cho dù bạn là một nhân viên pha chế mới vào nghề hay những Bartender lão nghề thì đây là các từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản và thông dụng để bạn giao tiếp với khách nước ngoài. Chúc các bạn học tốt.

 
#waiter / bartender #từ vựng chuyên ngành cho bartender #tiếng anh cho nhân viên bartender