thuật ngữ tiếng anh buồng phòng

Ngày: 15-11-2018

Thuật ngữ tiếng Anh buồng phòng bao gồm các thuật ngữ chỉ chức vụ, thuật ngữ chỉ tác vụ, thuật ngữ nghiệp vụ và một số từ vựng về đồ dùng và thiết bị trong phòng khách. Cùng Thue.today tìm hiểu qua bài viết hôm nay nhé.

thuat-ngu-tieng-anh-buong-phong.jpg (122 KB)

Thuật ngữ tiếng Anh buồng phòng khách sạn

1. Thuật ngữ chỉ chức vụ

Executive housekeeper (EH) Giám đốc bộ phận buồng phòng
Assistant executive housekeeper hay Assistant housekeeper (AEH hay AH) Trợ lý giám đốc bộ phận buồng phòng.
Supervisor (Sup) Nhân viên giám sát
Public attendant (PA) Nhân viên vệ sinh khu vực công cộng
Room attendant (RA) Nhân viên dọn phòng
Uniform & linen attendant (U/L Att) Nhân viên đồng phục & đồ vải
Laundry supervisor (Lsup) Giám sát giặt là
Laundry attendant (LA) Nhân viên giặt là
Seamtress Thợ may vá
Landscape attendant Nhân viên cây cảnh
Florist Nhân viên cắm hoa
Butler Nhân viên phục vụ riêng cho khách VIP
Coordinator (Cor) Nhân viên điều phối
House man Nhân viên trực hành lang / Nhân viên phục vụ tầng

Tham khảo Mô tả công việc nhân viên buồng phòng khách sạn (Room Attendant)

 

thuat-ngu-tieng-anh-buong-phong-2.jpg (20 KB)

Thuật ngữ chỉ chức vụ bộ phận buồng phòng

2. Thuật ngữ chỉ tác vụ

VR (Vacant ready) Phòng sạch sẵn sàng đón khách
VC (Vacant clean) Phòng trống sạch
VD (Vacant dirty) Phòng trống bẩn
OC (Occupied clean) Phòng sạch có khách
OD (Occupied dirty) Phòng bẩn có khách
C/O (check out) Phòng khách trả
OOO (Out of order) Phòng không sử dụng
DND (Do not disturb) Phòng treo biển không làm phiền
MU (Make up room) Phòng cần làm sạch
EA (Expected arrival) Phòng khách sắp đến
ED (Expected departure) Phòng khách sắp đi
LS (Long staying) Phòng khách ở dài ngày
LL (Light luggage) Hành lý xách tay
SLO (Sleep out) Phòng có khách ngủ bên ngoài
SO (Stay over) Phòng khách ở lâu hơn dự kiến
GA (Good attention) Cần chú ý hơn
VIP (Very Important Person) Phòng dành cho khách quan trọng
HU (House use) Phòng sử dụng nội bộ
EB (Extra bed) Giường phụ
BC (Baby cot) Nôi trẻ em
EP (Extra person) Người bổ sung
HG (Handicapped guest) Khách khuyết tật

 

thuat-ngu-tieng-anh-buong-phong-3.jpg (991 KB)

Thuật ngữ chỉ tác vụ buồng phòng

3. Thuật ngữ nghiệp vụ

Check in time Giờ nhận phòng
Check out time Giờ trả phòng
Check list Danh mục kiểm tra
Arrival list Danh sách khách đến
Departure list Danh sách phòng khách sắp rời đi
Departure room Phòng khách sắp rời đi
Maintenance list Danh sách bảo trì
Turn down service Dịch vụ chỉnh trang phòng buổi tối
Section Khu vực được phân công
Morning duties Công việc buổi sáng
Evening duties Công việc buổi tối
Discrepancy check Chìa khóa vạn năng
Grandmaster key Chìa khóa vạn năng
Double lock Khóa kép (khóa hai lần)
Masterkey Chìa khóa tổng
Floor key Chìa khóa tầng
Lost and Found Tài sản thất lạc tìm thấy

 

thuat-ngu-tieng-anh-buong-phong-4.jpg (216 KB)

Thuật ngữ nghiệp vụ buồng phòng

4. Từ vựng về đồ dùng và thiết bị trong phòng

thuat-ngu-tieng-anh-buong-phong-5.jpg (126 KB)

Từ vựng về đồ dùng và thiết bị trong phòng khách 

 

Bed side table Bàn cạnh giường Drawer Ngăn kéo
Dressing table Bàn trang điểm Cabinet towel Khăn lau tay
Coffee table Bàn cà phê Key hole Ổ cắm thẻ
Reading lamp Đèn đọc sách Door knob Tay nắm cửa
Chandeliers Đèn chùm Latch Chốt gài cửa
Standing lamp Đèn để bàn đứng Minibar Tủ lạnh nhỏ
Wall lamp Đèn tường Kettle Bình đun nước
Dimmer Nút vặn đèn Tea set Bộ tách trà
Telephone Điện thoại Luggage rack Kệ đặt hành lý
Bed Giường Wardrobe Tủ đựng quần áo
Barier matting  Thảm chùi chân Basket Giỏ rác
Shelf Kệ Underline Bao lót giỏ rác
Chair Ghế Safe key Chìa khóa két sắt
Safety box  Két an toàn Ashtray Gạt tàn
Air conditioner (A.C) Máy lạnh Match Diêm
Bath robe Áo choàng Opener Đồ khui bia
Hanger Móc áo Coaster Lót ly
Pillow Gối High ball glass Ly cao
Pillow case Vỏ gối Tumbler Ly thấp
Mattress Nệm Laundry bill Hóa đơn giặt là
Bed sheet Lót giường Laundry bag Túi đựng đồ giặt
Drap Ga giường Guest Comment Phiếu góp ý
Bed spread/ bed cover Tấm phủ Bill Minibar Hóa đơn đồ Minibar
Slippers Dép đi trong phòng Caddy Khay đựng đồ chuyên dụng
 
Đó là các Thuật ngữ tiếng Anh buồng phòng mà các bạn cần biết qua để phục vụ cho công việc của mình một cách tốt hơn. Thue.today chúc bạn thành công.
#tiếng anh #thuật ngữ tiếng anh thường dùng trong ngành f&b #thuật ngữ tiếng anh


Bài viết liên quan






Bài viết được xem nhiều nhất

cẩm nang