tên tiếng anh của các dụng cụ làm bếp thông dụng

Ngày: 16-10-2018

Nhà bếp của bạn có rất nhiều dụng cụ, có bao giờ bạn tự hỏi tên tiếng Anh của các dụng cụ làm bếp là gì chưa? Hôm nay chúng ta sẽ cùng tham khảo nhé.

dụng cụ làm bếp.jpg (108 KB)

Dụng cụ làm bếp thông dụng

Tên gọi tiếng Anh 50 dụng cụ làm bếp thường gặp

Cake pan - Khuôn bánh

Cookie cutter - Khuôn cắt bánh quy

Muffin fin – Khay bánh muffin

Sieve - Cái rây

Whisk - Phới lồng

Spatula - Phới trộn bột

Electric mixer - Máy đánh trứng/ Máy trộn bột

Parchment paper - Giấy nến

Kitchen foil – Giấy bạc

Cling film/ Plastic wrap – Màng bọc thực phẩ

Chopsticks – Đũ

Teaspoon – Thìa nhỏ

Tablespoon – Thìa to

Wooden spoon – Thìa gỗ

Measuring cups - Cốc đong

Measuring spoons - Thìa đong

Fork – Dĩa

Bowl – Tô/ chén

Ladle – Cái môi múc

Grater/ Cheese Grater – Cái nạo

Peeler – Dụng cụ bóc vỏ

Lemon squeezer – Dụng cụ vắt chanh

Zester – Dụng cụ bào vỏ cam, chanh

Rolling pin – Cây cán bột

Flour - sifter – Cái rây bột

Mixing bowl – Thố trộn bột / Tô trộn hỗn hợp

Pastry brush – Cọ quét bánh

Potato masher – Dụng cụ nghiền khoai tây

Tray – Cái khay (mâm)

Colander – Cái rổ

Knife – Dao

Frying pan – Chảo rán

Sauce pan – Cái nồi

Chopping board – Thớt

Cake turntable - Bàn xoay

Tin opener – Cái mở hộp

Corkscrew – Dụng cụ khui rượu

Tongs – Cái kẹp

Kitchen scale -  Cân nhà bếp

Kettle - Ấm đun nước

Juicer – Máy ép hoa quả

Fridge (viết tắt của từ Refrigerator) – Tủ lạnh

Freezer – Tủ đá

Roasting pan – Chảo nướng

Oven - Lò nướng

Baking sheet - Khay nướng

Oven cloth – Khăn lót lò

Oven mitts – Găng tay chống nóng

Toaster – Lò nướng bánh mì

Microwave - Lò vi sóng

Tên tiếng Anh của các dụng cụ làm bếp thật thú vị đúng không các bạn? Hãy nhớ chúng mỗi ngày để tăng vốn từ vượng nhé.

#tên tiếng anh của các dụng cụ làm bếp


Bài viết liên quan





Bài viết được xem nhiều nhất

Chuyên mục bếp/ kitchen