những thuật ngữ quầy lễ tân thường gặp

Ngày: 02-09-2018

Thuật ngữ quầy lễ tân là điều cơ bản của các bạn làm việc tại vị trí lễ tân. Trong ngành nhà hàng - khách sạn sẽ có rất nhiều thuật ngữ riêng, đặc biệt với vị trí là nhân viên lễ tân. Hôm nay Thue.today sẽ chia sẻ một số thuật ngữ quầy lễ tân dành cho nhân viên khách sạn cần phải biết. Đây chỉ là một số thuật ngữ thông dụng nhất mà một nhân viên lễ tân thường xuyên sử dụng trong quá trình thực hiện công việc của mình. Chính vì vậy, một nhân viên lễ tân không biết đến những thuật ngữ này thì chắc chắn không thể hoàn thành được tốt vai trò của mình trong khách sạn.

Việc làm tham khảo tại Thue.today:

Việc làm nhà hàng khách sạn

Việc làm phục vụ

Việc làm đầu bếp

Việc làm pha chế

Việc làm bán thời gian

Những thuật ngữ quầy lễ tân thường dùng.jpg (53 KB)

Những thuật ngữ quầy lễ tân thường dùng trong khách sạn

Thuật ngữ tiếng Anh dùng trong lễ tân cho nhân viên khách sạn:

  1. Rack rate: giá niêm yết
  2.  Adjacent room: phòng sát vách bên cạnh
  3. Advance deposit: tiền đặt cọc
  4.  Adjoining room : phòng thông cửa với nhau
  5. American plan: bán phòng có ăn cả ba bữa chính
  6. Allowance: chiết khấu
  7. Arrival time: thời gian dự tính khách đến
  8. Arrival list: danh sách khách đến
  9. Average rate: giá bình quân
  10.  Arrival date: ngày dự tính khách sẽ đến
  11. Back to back: đặt phòng trong một thời gian liên tục
  12. Bumped reservation: chuyển nhượng việc đặt phòng khi khách sạn đã hết phòng
  13. Front of the house: bộ phận trực tiếp
  14. Front office: tiền sảnh
  15. Bed & breakfast: giá phòng bao gồm bữa ăn sáng
  16. Front desk: quầy lễ tân
  17. Blocked room: phòng đã được đặt
  18. Block booking: đặt phòng cho khách theo đoàn
  19. CBO: bộ phận trung tâm nhận đặt phòng trước
  20. Blocked room report: báo cáo về danh sách và số lượng phòng đã được đặt trước
  21. Check- out: thủ tục trả phòng
  22.  Check- in: thủ tục nhận phòng
  23. Check -out time: bắt đầu tính tiền phòng cho một thời điểm mới
  24. Check- in time: thời gian quy định cho khách được nhận phòng
  25. Commercial: khách sạn có vị trí và thiết kế thuận lợi cho giao dịch thương mại
  26. Commissions: tiền hoa hồng được trả cho cơ sở hoặc cá nhân giới thiệu khách
  27. Commercial room rate: giá ưu đãi
  28. Complimentary rate : phòng không tính tiền
  29. Commercial sale: bán phòng  qua các công ty du lịch
  30. Continental plan: giá phòng có bữa sáng
  31. Conference business: phòng để tổ chức hội họp
  32. Day rate: giá cho thuê trong ngày
  33. CRS: trung tâm đặt phòng
  34. Density chart: bản sơ đồ phòng tại1 thời điểm
  35. Dead line: hạn cuối
  36. Departure list: danh sách khách trả phòng trong ngày
  37. Departure date: ngày trả phòng dự định
  38. Double occupancy: phòng đôi
  39. Desk agent/ dest clerk: nhân viên đứng tại quầy lễ tân
  40. Double bed: giường đôi
  41. European plan: giá phòng có phục vụ bữa sáng kiểu Châu Âu
  42.  Early departure: khách trả phòn gsớm
  43. Free independent traveler (FIT): khách du lịch lẻ
  44. Folio: hồ sơ các khoản nợ của khách
  45. Guaranteed booking: đặt phòng và đã cọc trước tiền
  46. Group inclusive tour(GIT): khách đặt phòng đi đoàn theo tour trọn gói
  47. Guest stay: thời gian lưu trú
  48. Bộp hận Front desk được xem là bộ mặt của khách sạn
  49. Guest account: hồ sơ ghi lại các khoản chi tiêu của khách
  50. Hospitality services industry: ngành du lịch kinh doanh khách sạn.
  51. In home guest: khách đang lưu trú tại khách sạn
  52. Housekeeping: bộ phận dịch vụ phòng
  53. Late check out: khách trả phòng muộn
  54. Letter of confirmation: thư xác nhận lại việc đặt phòng
  55. No-show: khách không đến nhưng không báo trước
  56. Never stay: khách ở lâu hơn thời gian cần trả phòng
  57. Over booking: đặt phòng bị quá tải
  58. Under stay: khách ở thời gian ít hơn thời gian dự kiến
  59. Pre – check in: làm thủ tục nhận phòng trước lúc khách đến
  60. Package plan rate: giá thuê trọn gói
  61. Upgrade: Nâng cấp phòng 

Với 61 thuật ngữ quầy lễ tân thông dụng trong lĩnh vực nhà hàng – khách sạn thường xuyên được sử dụng hi vọng sẽ giúp ích ít nhiều cho các bạn trong việc giao tiếp với quầy lêx tân cũng như giúp cho các bạn theo đuổi nghè ngày có cơ hội tăng tiến.

#thuật ngữ tiếng anh thường dùng trong ngành f&b #thuật ngữ tiếng anh cho lễ tân #thuật ngữ quầy lễ tân dành cho nhân viên khách sạn #thuật ngữ quầy lễ tân


Bài viết liên quan










Bài viết được xem nhiều nhất

cẩm nang