những điều thú vị về tên tiếng anh của các món ăn việt

Ngày: 14-09-2018

Là con người Việt Nam ai ai cũng tự hào với thế giới rằng Việt Nam là đất nước nổi tiếng với những món ăn ngon, lạ và mang đậm bản sắc dân tộc. Vậy những món ăn mà khiến anh em năm châu phải trầm trồ, những người con xa xứ phải nhớ về nó có tên tiếng Anh là gì? Hôm nay hãy cùng Thue.today tìm hiểu về một vài tên tiếng Anh món ăn Việt nhé.

ten tieng anh mon an viet.jpg (143 KB) 

Tên tiếng Anh của món ăn Việt

Các món ăn chính:

Món chính là phần ăn quan trọng nhất, hấp dẫn nhất trong bữa ăn, thường được ăn sau khi đã dùng món khai vị. Vậy tên tiếng Anh của các món ăn đó là gì? Phần tiếp theo dưới đây sẽ giới thiệu cho các bạn một vài tên tiếng Anh của món ăn Việt mà ta thường gặp nhé.

Các loại thức ăn dùng cùng cơm, bún, miến, phở v.v

  • Chả: Pork-pie
  • Chả cá: Grilled fish
  • Đậu phụ: Soya cheese
  • Lạp xưởng: Chinese sausage
  • Cá kho: Fish cooked with sauce
  • Cá kho tộ: Fish cooked with fishsauce bowl:
  • Gà xào(chiên) sả ớt: Chicken fried with citronella
  • Bò nhúng giấm: Beef soaked in boilinig vinegar
  • Bò nướng sa tế: Beef seasoned with chili oil and broiled
  • Bò lúc lắc khoai: Beef fried chopped steaks and chips:
  • Bò xào khổ qua: Tender beef fried with bitter melon
  • Tôm lăn bột: Shrimp floured and fried
  • Tôm kho Tàu: Shrimp cooked with caramel
  • Cua luộc bia: Crab boiled in beer
  • Cua rang me: Crab fried with tamarind
  • Trâu hấp mẻ: Water-buffalo flesh in fermented cold rice
  • Sườn xào chua ngọt: Sweet and sour pork ribs

Các món bún, miến cháo nổi tiếng

  • Bún: rice noodles
  • Bún bò: beef rice noodles
  • Bún chả: Kebab rice noodles
  • Bún cua: Crab rice noodles
  • Bún ốc: Snail rice noodles
  • Bún thang: Hot rice noodle soup
  • Miến gà: Soya noodles with chicken
  • Miến lươn: Eel soya noodles
  • Cháo hoa: Rice gruel
  • Canh chua : Sweet and sour fish broth

Các món ăn kèm

  • Salted egg-plant: cà pháo muối
  • Shrimp pasty: mắm tôm
  • Pickles: dưa chua
  • Gỏi: Raw fish and vegetables
  • Gỏi lươn: Swamp-eel in salad
  • Mắm: Sauce of macerated fish or shrimp
  • Cà(muối) (Salted) aubergine
  • Dưa góp: Salted vegetables Pickles
  • Măng: Bamboo sprout
  • Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt
  • Blood pudding: tiết canh

Các món tráng miệng, ăn vặt

Sau các dùng xong món chính, thông thường đi theo sau đó là các món ăn vặt, tráng miệng. Và những món ăn tráng miệng chúng ta sẽ tìm hiểu tiếp theo có một điều đặc biệt chúng đa phần là những món ăn ngon có từ thời cha ông ta. Hãy cùng tìm hiểu tên tiếng Anh của món ăn Việt này nhé.

  • Chè: Sweet gruel
  • Chè đậu xanh: Sweet green bean gruel
  • Bánh cuốn: Stuffer pancake.
  • Bánh đúc: Rice cake made of rice flour and lime water.
  • Bánh cốm: Youngrice cake.
  • Bánh trôi: Stuffed sticky rice cake.
  • Bánh xèo: Pancake
  • Bánh dầy: round sticky rice cake
  • Bánh tráng: girdle-cake
  • Bánh tôm: shrimp in batter
  • Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
  • Bánh đậu: soya cake
  • Bánh bao: steamed wheat flour cake
  • Bánh chưng: stuffed sticky rice cake

Sau khi đọc xong bài viết các bạn có thấy bổ ích không ạ? Hãy chia sẻ và cùng mọi người dùng các từ vựng về tên tiếng Anh món Việt này giới thiệu với bạn bè thế giới về ẩm thực Việt Nam các bạn nhé. Và hãy đừng quên thường xuyên ghé thăm Thue.today để biết thêm những điều mới lạ hữ ích.

 

 

#tên tiếng anh món ăn việt #những món ăn ngon #ẩm thực việt nam


Bài viết liên quan






Bài viết được xem nhiều nhất

Chuyên mục bếp/ kitchen