một số từ vựng và mẫu câu tiếng anh cho thu ngân nhà hàng khách sạn

    Ngày: 14/08/2021

    Tuy không có yêu cầu trình độ tiếng Anh cao dành cho nhân viên thu ngân nhà hàng khách sạn như các vị trí khác, nhưng nó không chỉ giúp công việc trôi chảy mà còn giúp thu ngân giao tiếp tốt với khách hàng tốt hơn. Sau đây là một số mẫu câu tiếng Anh dành cho nhân viên thu ngân nhà hàng.

    Việc làm tham khảo tại Thue.today:

    Việc làm nhà hàng khách sạn

    Việc làm phục vụ

    Việc làm đầu bếp

    Việc làm pha chế

    Việc làm bán thời gian

    mot-so-tu-vung-va-mau-cau-tieng-anh-cho-thu-ngan-nha-hang-khach-san.jpg (145 KB)

    Một số mẫu câu tiếng Anh dành cho nhân viên thu ngân nhà hàng.

    Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên thu ngân nhà hàng khách sạn

    mot-so-tu-vung-va-mau-cau-tieng-anh-cho-thu-ngan-nha-hang-khach-san-2.jpg (2.41 MB)

    Nhân viên và một số thiết bị tại quầy thu ngân

    Register area Khu vực thanh toán
    Cash register Phần mềm bán hàng
    Bill Hóa đơn
    Receipt Biên lai
    Register tape Giấy in hóa đơn
    Feed Lắp giấy in
    Transaction Giao dịch
    Void Hủy giao dịch
    Till Ngăn kéo đựng tiền
    Safe Két sắt
    Gift certificate/Gift card Phiếu quà tặng
    Gift receipt Biên lai nhận quà
    Identification Chứng minh thư
    Credit card Thẻ tín dụng
    Debit card Thẻ ghi nợ
    Personal check Ngân phiếu cá nhân
    POS system Máy bán hàng
    NOF Lỗi do giá không tồn tại
    Tax exempt Miễn thuế
    Customer service Dịch vụ khách hàng
    Coupon Phiếu giảm giá
    Reduce/ Sale Giảm giá
    Discount Chiếc khấu
    Supplies Dụng cụ làm việc
    Supplier Nhà cung cấp
    Shift report Bản báo cáo ca làm việc
     Currency  Tiền tệ
     Cash  Tiền mặt
     Cash advance  Tiền tạm ứng
     Change  Tiền thối lại
     Counterfeit  Tiền giả
     Subsidise  Phụ phí
     Estimate  Ước tính
     Pay  Thanh toán
     Swipe  Quét thẻ thanh toán
     Deactivate  Không kích hoạt
     Refund  Hoàn tiền
    Tally Kiểm đếm

    Mẫu câu tiếng Anh cho nhân viên thu ngân nhà hàng khách sạn

    mot-so-tu-vung-va-mau-cau-tieng-anh-cho-thu-ngan-nha-hang-khach-san-3.jpg (176 KB)

    Tiếng anh có thể hỗ trợ rất nhiều trong quá trình giao tiếp

     

    I apologize for the wait.  Xin lỗi vì đã để quý khách đợi.
    I’m new at this job. Thank you for your patience.  Tôi là nhân viên mới ở đây. Rất cảm ơn sự kiên nhẫn của quý khách.
    How will you be paying today?  Quý khách sẽ thanh toán bằng phương thức nào?
    Will that be cash or credit card?  Quý khách muốn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng?
    Do you have a discount card today?  Hôm nay, quý khách có mang thẻ giảm giá không ạ?
    Your total comes to….  Của quý khách tổng cộng là…
    Please swipe your card.  Xin mời quẹt thẻ.
    I’m sorry but your card has been declined.  Tôi xin lỗi nhưng thẻ của quý khác bị từ chối thanh toán.
    Would you like to use another form of payment?  Quý khách có muốn thanh toán bằng hình thức khác không?
    Here’s … change.  Đây là tiền thừa.
    Would you like your receipt?  Quý khách có muốn lấy hóa đơn không?
    I will need to see some ID to give you a lottery ticket.  Tôi cần xem một vài giấy tờ tùy thân để tặng cho quý khách vé rút thăm trúng thưởng.
    Thanks for coming to our restaurant! Have a wonderful day!  Cảm ơn quý khách đã đến nhà hàng của chúng tôi! Chúc quý khách một ngày tốt lành.
    See you again soon!  Mong gặp lại quý khách sớm.


    Trên đầy là một số từ vựng và mẫu câu tiếng Anh cho nhân viên thu ngân nhà hàng khách sạn mà Thue.today muốn chia sẻ cho bạn. Hi vọng, những kiến thức này sẽ giúp ích các bạn trong công việc cũng như cuộc sống. Chúc các bạn sức khỏe và thành công!


    Bài viết liên quan