một số thuật ngữ và những mẫu câu tiếng anh thông dụng dành cho bellman

Ngày: 03-11-2018

Bellman là nhân viên làm việc ở khu vực tiền sảnh của khách sạn, là người phụ trách công việc vận chuyển hành cho của khách hàng về phòng. Vị trí này cũng quan trọng khôn thu kém gì các nhân viên lễ tân. Nhân viên Bellman trong khách sạn cũng là người tiếp xúc trực tiếp với khách hàng, là hình ảnh đại diện cho khách sạn. Nhân viên bellman khách sạn là vị trí không đòi hỏi nhiều về trình độ học vấn, vốn kiến thức ngoại ngữ chuyên sâu nhưng giao tiếp tiếng Anh cơ bản là yêu cầu bắt buộc đối với bellman. Hôm nay, Thue.today xin chia sẻ một số thuật ngữ và những mẫu câu tiếng Anh thông dụng dành cho bellman.

Việc làm tham khảo tại Thue.today:

Việc làm nhà hàng khách sạn

Việc làm phục vụ

Việc làm đầu bếp

Việc làm pha chế

Việc làm bán thời gian


Mẫu câu tiếng Anh thông dụng dành cho bellman.jpg (96 KB)

Mẫu câu tiếng Anh thông dụng dành cho bellman

Những từ vựng thông dụng cho nhân viên bellman khách sạn

Suitcase: Va li

Bag/ Handbag: Túi xách

Fragile: Đồ dễ vỡ

Corridor: Hành lang

Elevator: Thang máy

Luggage: Hành lý

Baggage cart/ Luggage Cart: Xe đẩy

Lobby: Tiền sảnh

Guest room: Phòng khách

Room service: Dịch vụ phòng

Master key: Chìa khóa tổng

Floor key: Chìa khóa tầng

Lost and found: Tài sản thất lạc tìm thấy

Reception desk: Quầy lễ tân

Grandmaster key:  Chìa khóa vạn năng

Double lock: Khóa kép

Room number: Số phòng

Twin room: Phòng hai giường

Triple room: Phòng ba giường

Suite room: Phòng hạng sang

Connecting room: Phòng thông nhau

OOO (Out of order): Phòng không sử dụng

VD (Vacant dirty): Phòng bẩn

VC (Vacant Clean): Phòng sạch

VR (Vacant ready): Phòng sạch sẵn sàng đón khác

SLO (Sleep out): Phòng có khách ngủ bên ngoài

EA (Expected arrival): Phòng khách sắp đến

HU (House use): Phòng nội bộ

EB (Extra bed): Giường phụ

BC (Baby cot): Nôi trẻ em

EP (Extra person): Người bổ sung

PCG (Primary care giver): Khách khuyết tật

To book: Đặt phòng

To check in: Nhập phòng

To check out: Trả phòng

To pay the bill: Thanh toán

Các mẫu câu bellman khách sạn thường sử dụng

Đề nghị giúp đỡ khách hàng

Can I help you?

May I help you?

What can I do for you?

How can I help you sir?

Is there anything I can do for you?

May I take your bag for bag for you?

May I help you with your suitcase?

Would you like me to call a taxi for you?

Bellman chuyển hành lý ra xe cho khách

Yêu cầu khách đợi một chút

Just a moment, please.

One moment/ minute, please.

Could you wait a minute, please?

Sorry to have kept you waiting.

I’m very sorry for the delay.

I’m very sorry for the mistake .

I’m sorry to have taken so much of your time

Excuse me for interrupting you

I’m sorry to have kept you waiting

Từ vựng tiếng anh giao tiếp dành cho nhân viên Bellman.jpg (67 KB)

Từ vựng tiếng anh giao tiếp dành cho nhân viên Bellman

Trả lời lại lời xin lỗi của khách

That’s all right, sir.

Don’t worry about that, madam.

That’s doesn’t matter.

It’s nothing

Don’t worry about it

Don’t apologize, it was my fault

Cảm ơn khách hàng

Thank you (very much)!

It’s very kind of you

Trả lời lại lời cảm ơn của khách hàng

You are welcome

Not at all

Glad to be of service

Lúc tiễn khách (Nếu khách vẫn còn lưu trú tại khách sạn)

Have a nice day

Have a pleasant weekend

Have an enjoyable evening

Lúc tiễn khách (Nếu khách đã trả phòng) 

Thank you for staying with us

We hope you enjoyed staying with us

Tình huống giao tiếp của bellman trong khách sạn

- Bellman: Good afternoon, madam and sir. Welcome to ABC hotel. I’m the bellman. May I help you, sir?

- Guest: Would you please send up our baggage to our room?

- Bellman: Yes, certainly, sir. Are these all yours.

- Guest: Yes, five pieces.

- Bellman: May I know your room number, please?

- Guest: Room 609.

- Bellman: Yes, room 609. Now, this way, please.

- Guest: OK

- Bellman: Please take this elevator to the 6th floor while I’ll take the baggage elevator. I’ll meet you at your elevator entrance there and show you to room 609.

- Guest: Good. Thank you and see you then.

- Bellman: You’re welcome. See you later.

Một số thuật ngữ và những mẫu câu tiếng Anh thông dụng dành cho bellman trên đây hẳn sẽ giúp bạn rất nhiều trong giao tiếp với khách hàng. Đừng quên học thuộc những từ vựng giao tiếp trên đây để phục vụ công việc của bạn nhé. Chúc các bạn thành công.

#tiếng anh cho nhân viên bellman #nhân viên bellman khách sạn #nhân viên bellman #bellman