học tiếng anh qua thơ dành cho buồng phòng, bellman

Ngày: 27-12-2018

Tiếng Anh không phải là yêu cầu bắt buộc tại các nhà hàng khách sạn. Tuy nhiên, nếu bạn biết tiếng Anh thì đó là một lợi thế rất lớn đối với các bạn nhân viên buồng phòng,.... Thue.today sẽ bày cho bạn một bài thơ lồng ghếp tiếng Anh với những từ vựng cơ bản nhé.

Xem thêm: 

Việc làm nhà hàng khách sạn

Việc làm phục vụ

Việc làm đầu bếp

Việc làm pha chế

hoc-tieng-anh-qua-tho-danh-cho-buong-phong-bellman.jpg (122 KB)

Tiếng Anh cho nhân viên nhà hàng khách sạn
 

Ta cùng xem qua nội dung bài thơ với các từ vựng đơn giản giúp nhân viên buồng phòng và bellman có thể nâng cao trình độ của mình nha.

Long dài, short ngắn, tall cao

Here đây, there đó, which nào , where đâu

Sentence có nghĩa là câu

Lesson bài học, rainbown cầu vồng
 

Husband là đức ông chồng

Daddy cha bố, please don’t xin đừng

Darling tiếng gọi em cưng

Merry vui thích, cái sừng là horn

Rách rồi sài đỡ chữ torn
 

To sing là hát, a song một bài

Nói sai sự thật to lie

Go đi, come đến, một vài là some

Đứng stand, look ngó, lie nằm

Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
 

One life là một cuộc đời

Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu (khóc)

Lover tạm dịch người yêu

Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

Mặt trăng là chữ the moon
 

World là thế giới, sớm soon, lake hồ

Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

Đêm night, dark tối, khổng lồ là giant

Fun vui, die chết , near gần

Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
 

Burry có nghĩa là chon

Our souls tạm dịch là linh hồn chúng ta

Xe hơi du lịch là car

Sir ngài, Lord đức chúa, thưa bà Madam

Thousand là đúng ….mười trăm
 

Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

Wait there đứng đó đợi chờ

Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

Trừ ra except, deep sâu

Daughter con gai, bridge cầu, pond ao
 

Enter tạm dịch đi vào

Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

Shoulder cứ dịch là vai

Writer văn sĩ, cái đài a radio

A bowl là một cái tô

Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss

Máy khâu dùng tạm chữ sew

Kẻ thù dịch đại chữ foe chẳng nhầm

Shelter tạm dịch là hầm
 

Chữ shout là hét, nói thầm whisper

What time là hỏi mấy giờ

Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

Gặp ông ta tạm dịch see him

Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi
 

Mountain là núi, hill là đồi

Valley thung lũng, cây sồi oak tree

Tiền xin đóng học school fee

Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

To steal tạm dịch cầm nhầm( cố ý)
 

Tẩy chay boy cott, gia cầm poultry

Cattle gia súc, ong bee

Something to eat chút gì để ăn

Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

Exam thi cử, cái bằng licence
 

Lovely có nghĩa dễ thương

Pretty xinh đẹp, thường thường so so

Lotto là chơi loto

Nấu ăn là cook, wash clothes giặt đồ

Push thì có nghĩa đẩy ,xô
 

Marriage đám cưới , single độc than

Foot thì có nghĩa là chân

Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa

Dream thì có nghĩa giấc mơ
 

Month thì là tháng , thì giờ là time

Job thì có nghĩa việc làm

Lady phái nữ, phái nam gentleman

Thue.today chúc các bạn thành công.

#tiếng anh #nhân viên buồng phòng #nhà hàng khách sạn #giao tiếp tiếng anh #bellman