học tiếng anh qua thơ dành cho buồng phòng, bellman

    Ngày: 14/08/2021

    Tiếng Anh không phải là yêu cầu bắt buộc tại các nhà hàng khách sạn. Tuy nhiên, nếu bạn biết tiếng Anh thì đó là một lợi thế rất lớn đối với các bạn nhân viên buồng phòng,.... Thue.today sẽ bày cho bạn một bài thơ lồng ghếp tiếng Anh với những từ vựng cơ bản nhé.

    Xem thêm: 

    Việc làm nhà hàng khách sạn

    Việc làm phục vụ

    Việc làm đầu bếp

    Việc làm pha chế

    hoc-tieng-anh-qua-tho-danh-cho-buong-phong-bellman.jpg (122 KB)

    Tiếng Anh cho nhân viên nhà hàng khách sạn
     

    Ta cùng xem qua nội dung bài thơ với các từ vựng đơn giản giúp nhân viên buồng phòng và bellman có thể nâng cao trình độ của mình nha.

    Long dài, short ngắn, tall cao

    Here đây, there đó, which nào , where đâu

    Sentence có nghĩa là câu

    Lesson bài học, rainbown cầu vồng
     

    Husband là đức ông chồng

    Daddy cha bố, please don’t xin đừng

    Darling tiếng gọi em cưng

    Merry vui thích, cái sừng là horn

    Rách rồi sài đỡ chữ torn
     

    To sing là hát, a song một bài

    Nói sai sự thật to lie

    Go đi, come đến, một vài là some

    Đứng stand, look ngó, lie nằm

    Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
     

    One life là một cuộc đời

    Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu (khóc)

    Lover tạm dịch người yêu

    Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

    Mặt trăng là chữ the moon
     

    World là thế giới, sớm soon, lake hồ

    Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

    Đêm night, dark tối, khổng lồ là giant

    Fun vui, die chết , near gần

    Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
     

    Burry có nghĩa là chon

    Our souls tạm dịch là linh hồn chúng ta

    Xe hơi du lịch là car

    Sir ngài, Lord đức chúa, thưa bà Madam

    Thousand là đúng ….mười trăm
     

    Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

    Wait there đứng đó đợi chờ

    Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

    Trừ ra except, deep sâu

    Daughter con gai, bridge cầu, pond ao
     

    Enter tạm dịch đi vào

    Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

    Shoulder cứ dịch là vai

    Writer văn sĩ, cái đài a radio

    A bowl là một cái tô

    Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss

    Máy khâu dùng tạm chữ sew

    Kẻ thù dịch đại chữ foe chẳng nhầm

    Shelter tạm dịch là hầm
     

    Chữ shout là hét, nói thầm whisper

    What time là hỏi mấy giờ

    Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

    Gặp ông ta tạm dịch see him

    Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi
     

    Mountain là núi, hill là đồi

    Valley thung lũng, cây sồi oak tree

    Tiền xin đóng học school fee

    Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

    To steal tạm dịch cầm nhầm( cố ý)
     

    Tẩy chay boy cott, gia cầm poultry

    Cattle gia súc, ong bee

    Something to eat chút gì để ăn

    Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

    Exam thi cử, cái bằng licence
     

    Lovely có nghĩa dễ thương

    Pretty xinh đẹp, thường thường so so

    Lotto là chơi loto

    Nấu ăn là cook, wash clothes giặt đồ

    Push thì có nghĩa đẩy ,xô
     

    Marriage đám cưới , single độc than

    Foot thì có nghĩa là chân

    Far là xa cách còn gần là near

    Spoon có nghĩa cái thìa

    Dream thì có nghĩa giấc mơ
     

    Month thì là tháng , thì giờ là time

    Job thì có nghĩa việc làm

    Lady phái nữ, phái nam gentleman

    Thue.today chúc các bạn thành công.


    Bài viết liên quan