các mẫu câu giao tiếp tiếng anh dành cho lễ tân

Ngày: 03-11-2018

Nhân viên lễ tân trong khách sạn là những gương mặt đại diện cho khách sạn thực hiện công việc đón tiếp, hướng dẫn và tiễn chân khách hàng trong suốt quá trình khách hàng dừng chân tại khách sạn. Hàng ngày, các nhân viên lễ tân khách sạn phải tiếp xúc với rất nhiều khách hàng đến từ khắp mọi nơi từ trong nước cho đến quốc tế. Và việc sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp là vấn đề bắt bược. Hôm nay Thue.today xin chia sẻ đến các bạn các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh dành cho lễ tân.

Các mẫu câu tiếng Anh trong giao tiếp.jpg (99 KB)

Các mẫu câu tiếng Anh trong giao tiếp

Các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh dành cho nhân viên lễ tân

1. Thank you for calling (Hotel name), How may I help you?

 (Cám ơn Quý khách đã gọi đến khách sạn ABC. Tôi có thể giúp gì cho ngài?)

2. Front Desk. This is (GS name)  Speaking, How may I help you?

 (Đây là bộ phận lễ tân, tôi là ... đang lắng nghe. Tôi có thể giúp gì cho ngài?)

3. Thank you for calling hotel (Hotel name), Have a nice evening!

 (Cám ơn ngài đã gọi đến khách sạn ABC, chúc ngài có một buổi tối thật tuyệt!)

4. Thank you for staying with us, Have a nice journey.

 (Cám ơn ngài đã ở tại khách sạn chúng tôi. Chúc ngài có chuyến đi vui vẻ!)

5. Allow me to transfer your call!

 (Cho phép tôi được chuyển máy cho ngài)

6. I Will be glad to give you a wake up call at 06:00am. (Guest name).

 (Tôi rất sẵn lòng đánh thức ngài lúc 6:00am, Mr Lee)

7. I Have taken down your request for Airport Transfer, you car would be ready at 00715hrs.

 (Tôi đã chuyển yêu cầu của ngài tới dịch vụ đi sân bay, xe của ngài sẽ sẵn sàng lúc 7:15)

8. May I put you on hold while I check your request for Late departure.

 (Tôi có thể gác máy trong khi tôi kiểm tra yêu cầu check out muộn?)

9. Hello Mr.David, Mr.Kevin is on the line would you want me to connect the call.

(Xin chào Mr David, Mr Kevin ở đường dây bên kia muốn kết nối điện thoại với ngài)

10. Good Morning Mr. Max this is (Name) from Front desk, you car for airpot drop is ready. Should I sent someone to collect your luggage.

(Chào buổi sáng ngài Max. Tôi là... từ bộ phận lễ tân, xe đi sân bay của ngài đã sẵn sàng. Ngài có cần chúng tôi giúp chuyển hành lý ra xe?)

11. Good morning/ afternoon. Can I help you?

Chào buổi sáng/ buổi chiều. Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

12. Welcome to … hotel!

Chào đón quý khách đến với khách sạn …!

13. Do you have a reservation?

Quý khách đã đặt phòng trước chưa ạ?

14. What name is it, please?

Quý khách vui lòng cho biết tên ạ.

15. Could I see your passport?

Quý khách có thể cho tôi xem hộ chiếu được không ạ?

16. Could you please fill in this registration form? 

Quý khách có thể điền vào tờ phiếu đăng ký này được không ạ?

17. How many nights?

Quý khách đặt phòng trong bao nhiêu đêm?

18. Do you want a single room or a double room?

Quý khách muốn đặt phòng đơn hay phòng đôi?

19. Do you want breakfast?

Quý khách có muốn dùng bữa sáng không?

20. Here’s your room key.

Chìa khóa phòng của quý khách đây.

21. Your room number is …

Phòng của quý khách là …

22. Your room’s on the … floor:

Phòng của quý khách ở tầng…

23. Would you like a newspaper?

Quý khách có muốn đọc báo không?

Trên đây là tổng hợp các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh dành cho lễ tân mà bạn có thể áp dụng trong quá trình việc và giao tiếp với khách hàng. Chúc các bạn thành công.

#tiếng anh trong giao tiếp #sử dụng tiếng anh trong giao tiếp #nhân viên lễ tân trong khách sạn #nhân viên lễ tân khách sạn #các mẫu câu giao tiếp tiếng anh dành cho lễ tân


Bài viết liên quan









Bài viết được xem nhiều nhất

cẩm nang